살다

살다 (salda) – sống. Ví dụ: 서울에서 살아요. – Tôi sống ở Seoul.

열쇠

열쇠 (yeolsoe) – chìa khóa. Ví dụ: 열쇠를 잃어버렸어요. – Tôi làm mất chìa khóa.

고치다

고치다 (gochida) – sửa. Ví dụ: 컴퓨터를 고쳐요. – Tôi sửa máy tính.

고장 나다

고장 나다 (gojang nada) – bị hỏng · Hán-Việt: CỐ CHƯỚNG. Ví dụ: 에어컨이 고장 났어요. – Máy điều hòa bị hỏng rồi.

전기

전기 (jeongi) – điện · Hán-Việt: ĐIỆN KHÍ. Ví dụ: 전기를 아껴 쓰세요. – Hãy dùng điện tiết kiệm.

화장실

화장실 (hwajangsil) – nhà vệ sinh · Hán-Việt: HÓA TRANG THẤT. Ví dụ: 화장실이 어디예요? – Nhà vệ sinh ở đâu?

냉장고

냉장고 (naengjanggo) – tủ lạnh · Hán-Việt: LÃNH TÀNG KHỐ. Ví dụ: 냉장고에 물이 있어요. – Trong tủ lạnh có nước.

세탁기

세탁기 (setakgi) – máy giặt · Hán-Việt: TẨY TRẠC CƠ. Ví dụ: 세탁기가 고장 났어요. – Máy giặt bị hỏng rồi.

방

방 (bang) – căn phòng · Hán-Việt: PHÒNG. Ví dụ: 방이 깨끗해요. – Căn phòng sạch sẽ.

쉬는 시간

쉬는 시간 (swineun sigan) – giờ nghỉ. Ví dụ: 쉬는 시간은 십 분이에요. – Giờ nghỉ là 10 phút.

기숙사

기숙사 (gisuksa) – ký túc xá · Hán-Việt: KÝ TÚC XÁ. Ví dụ: 회사 기숙사에서 살아요. – Tôi sống ở ký túc xá công ty.

휴가

휴가 (hyuga) – kỳ nghỉ phép · Hán-Việt: HƯU HẠ. Ví dụ: 다음 달에 휴가를 가요. – Tháng sau tôi đi nghỉ phép.

잔업

잔업 (janeop) – làm thêm giờ · Hán-Việt: TÀN NGHIỆP. Ví dụ: 이번 주에는 잔업이 많아요. – Tuần này phải làm thêm nhiều.

야근

야근 (yageun) – làm ca đêm, làm đêm · Hán-Việt: DẠ CẦN. Ví dụ: 오늘 야근이 있어요. – Hôm nay tôi có ca đêm.

월급

월급 (wolgeup) – lương tháng · Hán-Việt: NGUYỆT CẤP. Ví dụ: 어제 월급을 받았어요. – Hôm qua tôi đã nhận lương.

퇴근하다

퇴근하다 (toegeunhada) – tan làm · Hán-Việt: THOÁI CẦN. Ví dụ: 여섯 시에 퇴근해요. – Tôi tan làm lúc 6 giờ.

출근하다

출근하다 (chulgeunhada) – đi làm · Hán-Việt: XUẤT CẦN. Ví dụ: 아침 일곱 시에 출근해요. – Tôi đi làm lúc 7 giờ sáng.

창고

창고 (changgo) – nhà kho · Hán-Việt: THƯƠNG KHỐ. Ví dụ: 창고에 물건이 많아요. – Trong kho có nhiều hàng.

끝나다

끝나다 (kkeunnada) – kết thúc. Ví dụ: 일이 다섯 시에 끝나요. – Công việc kết thúc lúc 5 giờ.

시작하다

시작하다 (sijakhada) – bắt đầu · Hán-Việt: THỦY TÁC. Ví dụ: 일은 여덟 시에 시작해요. – Công việc bắt đầu lúc 8 giờ.

정리하다

정리하다 (jeongnihada) – sắp xếp, thu dọn · Hán-Việt: CHỈNH LÝ. Ví dụ: 도구를 정리하세요. – Hãy sắp xếp dụng cụ.

청소하다

청소하다 (cheongsohada) – dọn dẹp, lau dọn · Hán-Việt: THANH TẢO. Ví dụ: 퇴근 전에 청소해요. – Tôi dọn dẹp trước khi tan làm.

가볍다

가볍다 (gabyeopda) – nhẹ. Ví dụ: 이 가방은 가벼워요. – Cái túi này nhẹ.

무겁다

무겁다 (mugeopda) – nặng. Ví dụ: 상자가 너무 무거워요. – Cái thùng nặng quá.

옮기다

옮기다 (omgida) – chuyển, khiêng. Ví dụ: 이 상자를 창고로 옮겨요. – Tôi chuyển thùng này vào kho.

상자

상자 (sangja) – thùng, hộp · Hán-Việt: TƯƠNG TỬ. Ví dụ: 상자를 옮겨 주세요. – Hãy chuyển cái thùng giúp tôi.

금지

금지 (geumji) – sự cấm · Hán-Việt: CẤM CHỈ. Ví dụ: 여기는 흡연 금지예요. – Ở đây cấm hút thuốc.

불

불 (bul) – lửa; đèn. Ví dụ: 불이 났어요! – Cháy rồi!

기계

기계 (gigye) – máy móc · Hán-Việt: CƠ GIỚI. Ví dụ: 기계가 멈췄어요. – Máy đã dừng.

마스크

마스크 (maseukeu) – khẩu trang. Ví dụ: 마스크를 쓰고 일해요. – Tôi đeo khẩu trang khi làm việc.

안전모

안전모 (anjeonmo) – mũ bảo hộ · Hán-Việt: AN TOÀN MẠO. Ví dụ: 안전모를 쓰세요. – Hãy đội mũ bảo hộ.

장갑

장갑 (janggap) – găng tay · Hán-Việt: CHƯỞNG HẠP. Ví dụ: 장갑을 끼세요. – Hãy đeo găng tay.

위험하다

위험하다 (wiheomhada) – nguy hiểm · Hán-Việt: NGUY HIỂM. Ví dụ: 기계 가까이 가면 위험해요. – Đến gần máy móc thì nguy hiểm.

조심하다

조심하다 (josimhada) – cẩn thận · Hán-Việt: THAO TÂM. Ví dụ: 바닥이 미끄러워요. 조심하세요. – Sàn trơn. Hãy cẩn thận.

안전

안전 (anjeon) – an toàn · Hán-Việt: AN TOÀN. Ví dụ: 안전이 제일 중요해요. – An toàn là quan trọng nhất.

직원

직원 (jigwon) – nhân viên · Hán-Việt: CHỨC VIÊN. Ví dụ: 이 공장에는 직원이 많아요. – Nhà máy này có nhiều nhân viên.

수고하셨습니다

수고하셨습니다 (sugohasyeotseumnida) – anh/chị đã vất vả rồi. Ví dụ: 오늘도 수고하셨습니다. – Hôm nay anh chị cũng vất vả rồi.

잘 부탁드립니다

잘 부탁드립니다 (jal butakdeurimnida) – mong được giúp đỡ. Ví dụ: 처음 뵙겠습니다. 잘 부탁드립니다. – Lần đầu được gặp. Mong anh chị giúp đỡ.

처음

처음 (cheoeum) – lần đầu. Ví dụ: 한국은 처음이에요. – Lần đầu tôi đến Hàn Quốc.

공장

공장 (gongjang) – nhà máy · Hán-Việt: CÔNG TRƯỜNG. Ví dụ: 공장에서 일해요. – Tôi làm việc ở nhà máy.

동료

동료 (dongnyo) – đồng nghiệp · Hán-Việt: ĐỒNG LIÊU. Ví dụ: 동료들이 친절해요. – Các đồng nghiệp thân thiện.

반장님

반장님 (banjangnim) – tổ trưởng · Hán-Việt: BAN TRƯỞNG. Ví dụ: 반장님이 일을 가르쳐 줘요. – Tổ trưởng dạy việc cho tôi.

사장님

사장님 (sajangnim) – giám đốc, ông chủ · Hán-Việt: XÃ TRƯỞNG. Ví dụ: 사장님, 안녕하세요? – Chào giám đốc ạ.

목

목 (mok) – cổ, họng. Ví dụ: 목이 아파요. – Tôi đau họng.

기침

기침 (gichim) – ho. Ví dụ: 기침을 많이 해요. – Tôi ho nhiều.

열

열 (yeol) – sốt; mười (số thuần Hàn) · Hán-Việt: NHIỆT. Ví dụ: 열이 나요. – Tôi bị sốt.

약국

약국 (yakguk) – hiệu thuốc · Hán-Việt: DƯỢC CỤC. Ví dụ: 약국이 어디에 있어요? – Hiệu thuốc ở đâu?

약

약 (yak) – thuốc · Hán-Việt: DƯỢC. Ví dụ: 식사 후에 약을 드세요. – Hãy uống thuốc sau bữa ăn.