Bài 17: Đi bằng gì?
Bài học Bài 17: Đi bằng gì? gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề giao thông kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 17: Đi bằng gì? gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
버스 (beoseu) – xe buýt. Ví dụ: 버스를 타고 학교에 가요. – Tôi đi xe buýt đến trường.
지하철 (jihacheol) – tàu điện ngầm · Hán-Việt: ĐỊA HẠ THIẾT. Ví dụ: 지하철이 빨라요. – Tàu điện ngầm nhanh.
택시 (taeksi) – taxi. Ví dụ: 늦어서 택시를 탔어요. – Muộn rồi nên tôi đi taxi.
비행기 (bihaenggi) – máy bay · Hán-Việt: PHI HÀNH CƠ. Ví dụ: 비행기로 한국에 가요. – Tôi đi Hàn Quốc bằng máy bay.
타다 (tada) – đi, lên (xe, tàu). Ví dụ: 버스를 타요. – Tôi đi xe buýt.
걷다 (geotda) – đi bộ. Ví dụ: 집까지 걸어요. – Tôi đi bộ về nhà.
역 (yeok) – nhà ga · Hán-Việt: DỊCH. Ví dụ: 서울역에서 만나요. – Gặp nhau ở ga Seoul nhé.
공항 (gonghang) – sân bay · Hán-Việt: KHÔNG CẢNG. Ví dụ: 인천 공항에 도착했어요. – Tôi đã đến sân bay Incheon.
내리다 (naerida) – xuống (xe, tàu). Ví dụ: 다음 역에서 내려요. – Tôi xuống ở ga sau.