Bài 14: Thời tiết hôm nay
Bài học Bài 14: Thời tiết hôm nay gồm 11 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 14: Thời tiết hôm nay gồm 11 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
겨울 (gyeoul) – mùa đông. Ví dụ: 한국의 겨울은 추워요. – Mùa đông ở Hàn Quốc lạnh.
맑다 (makda) – trong, quang đãng. Ví dụ: 하늘이 맑아요. – Bầu trời trong xanh.
봄 (bom) – mùa xuân. Ví dụ: 봄에 꽃이 피어요. – Mùa xuân hoa nở.
여름 (yeoreum) – mùa hè. Ví dụ: 여름에 바다에 가요. – Mùa hè tôi đi biển.
가을 (gaeul) – mùa thu. Ví dụ: 가을 날씨가 시원해요. – Thời tiết mùa thu mát mẻ.
날씨 (nalssi) – thời tiết. Ví dụ: 오늘 날씨가 어때요? – Thời tiết hôm nay thế nào?
덥다 (deopda) – nóng. Ví dụ: 여름에는 더워요. – Mùa hè trời nóng.
춥다 (chupda) – lạnh. Ví dụ: 겨울에는 정말 추워요. – Mùa đông thật sự lạnh.
비 (bi) – mưa. Ví dụ: 비가 와요. – Trời mưa.
눈 (nun) – tuyết; mắt. Ví dụ: 눈이 와요. – Tuyết rơi.
바람 (baram) – gió. Ví dụ: 바람이 불어요. – Gió thổi.