약 TOPIK 1Danh từ 약 yak · DƯỢC (藥) thuốc Nghe Lưu từ Ví dụ식사 후에 약을 드세요. NgheHãy uống thuốc sau bữa ăn.Cùng chủ đề약국 hiệu thuốc열 sốt; mười (số thuần Hàn)기침 ho목 cổ, họng아프다 đau, ốm배 bụng; quả lê; tàu thuyền감기 cảm cúm‹ 감기약국 ›