감기 TOPIK 1Danh từ 감기 gamgi · CẢM KHÍ (感氣) cảm cúm Nghe Lưu từ Ví dụ감기에 걸렸어요. NgheTôi bị cảm.Cùng chủ đề아프다 đau, ốm배 bụng; quả lê; tàu thuyền약 thuốc약국 hiệu thuốc열 sốt; mười (số thuần Hàn)기침 ho목 cổ, họng‹ 배약 ›