Bài 7: Bây giờ là mấy giờ?
Bài học Bài 7: Bây giờ là mấy giờ? gồm 10 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời gian kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 7: Bây giờ là mấy giờ? gồm 10 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
둘 (dul) – hai (số thuần Hàn). Ví dụ: 아이가 둘 있어요. – Tôi có hai đứa con.
셋 (set) – ba (số thuần Hàn). Ví dụ: 하나, 둘, 셋! – Một, hai, ba!
반 (ban) – rưỡi, một nửa · Hán-Việt: BÁN. Ví dụ: 두 시 반이에요. – Bây giờ là hai giờ rưỡi.
몇 (myeot) – mấy, bao nhiêu. Ví dụ: 몇 시에 와요? – Mấy giờ bạn đến?
시 (si) – giờ · Hán-Việt: THỜI. Ví dụ: 지금 세 시예요. – Bây giờ là 3 giờ.
분 (bun) – phút · Hán-Việt: PHÂN. Ví dụ: 십 분 후에 만나요. – Gặp nhau sau 10 phút nhé.
지금 (jigeum) – bây giờ · Hán-Việt: CHỈ KIM. Ví dụ: 지금 몇 시예요? – Bây giờ là mấy giờ?
아침 (achim) – buổi sáng; bữa sáng. Ví dụ: 아침에 운동해요. – Tôi tập thể dục buổi sáng.
점심 (jeomsim) – buổi trưa; bữa trưa · Hán-Việt: ĐIỂM TÂM. Ví dụ: 점심을 같이 먹어요. – Cùng ăn trưa nhé.
저녁 (jeonyeok) – buổi tối; bữa tối. Ví dụ: 저녁에 텔레비전을 봐요. – Buổi tối tôi xem tivi.