분 TOPIK 1Danh từ 분 bun · PHÂN (分) phút Nghe Lưu từ Ví dụ십 분 후에 만나요. NgheGặp nhau sau 10 phút nhé.Cùng chủ đề둘 hai (số thuần Hàn)셋 ba (số thuần Hàn)반 rưỡi, một nửa몇 mấy, bao nhiêu시 giờ지금 bây giờ아침 buổi sáng; bữa sáng점심 buổi trưa; bữa trưa‹ 시지금 ›