Bài 13: Hôm nay là thứ mấy?
Bài học Bài 13: Hôm nay là thứ mấy? gồm 10 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngày tháng kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 13: Hôm nay là thứ mấy? gồm 10 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
월요일 (woryoil) – thứ Hai · Hán-Việt: NGUYỆT DIỆU NHẬT. Ví dụ: 월요일에 학교에 가요. – Thứ Hai tôi đi học.
금요일 (geumyoil) – thứ Sáu · Hán-Việt: KIM DIỆU NHẬT. Ví dụ: 금요일 저녁에 만나요. – Tối thứ Sáu gặp nhau nhé.
주말 (jumal) – cuối tuần · Hán-Việt: CHU MẠT. Ví dụ: 주말에 뭐 해요? – Cuối tuần bạn làm gì?
생일 (saengil) – sinh nhật · Hán-Việt: SINH NHẬT. Ví dụ: 생일 축하해요! – Chúc mừng sinh nhật!
날짜 (naljja) – ngày tháng. Ví dụ: 오늘 날짜가 어떻게 돼요? – Hôm nay là ngày bao nhiêu?
월 (wol) – tháng · Hán-Việt: NGUYỆT. Ví dụ: 시월 십 일이에요. – Ngày 10 tháng 10.
일 (il) – ngày; số một; công việc · Hán-Việt: NHẬT/NHẤT. Ví dụ: 오월 오 일이에요. – Ngày 5 tháng 5.
오늘 (oneul) – hôm nay. Ví dụ: 오늘은 월요일이에요. – Hôm nay là thứ Hai.
어제 (eoje) – hôm qua. Ví dụ: 어제 친구를 만났어요. – Hôm qua tôi gặp bạn.
내일 (naeil) – ngày mai · Hán-Việt: LAI NHẬT. Ví dụ: 내일 시험이 있어요. – Ngày mai tôi có bài thi.