Bài 5: Bạn làm gì?
Bài học Bài 5: Bạn làm gì? gồm 10 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề hoạt động hằng ngày kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 5: Bạn làm gì? gồm 10 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
마시다 (masida) – uống. Ví dụ: 물을 마셔요. – Tôi uống nước.
보다 (boda) – xem, nhìn. Ví dụ: 영화를 봐요. – Tôi xem phim.
하다 (hada) – làm. Ví dụ: 숙제를 해요. – Tôi làm bài tập.
자다 (jada) – ngủ. Ví dụ: 밤 열한 시에 자요. – Tôi ngủ lúc 11 giờ đêm.
공부하다 (gongbuhada) – học · Hán-Việt: CÔNG PHU. Ví dụ: 도서관에서 공부해요. – Tôi học ở thư viện.
일하다 (ilhada) – làm việc. Ví dụ: 회사에서 일해요. – Tôi làm việc ở công ty.
읽다 (ikda) – đọc. Ví dụ: 책을 읽어요. – Tôi đọc sách.
가다 (gada) – đi. Ví dụ: 학교에 가요. – Tôi đi đến trường.
오다 (oda) – đến, tới. Ví dụ: 친구가 집에 와요. – Bạn đến nhà tôi.
먹다 (meokda) – ăn. Ví dụ: 밥을 먹어요. – Tôi ăn cơm.