Bài 10: Ở nhà hàng
Bài học Bài 10: Ở nhà hàng gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ăn uống kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 10: Ở nhà hàng gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
김치 (gimchi) – kim chi. Ví dụ: 김치가 매워요. – Kim chi cay.
불고기 (bulgogi) – thịt bò nướng bulgogi. Ví dụ: 불고기를 먹고 싶어요. – Tôi muốn ăn bulgogi.
비빔밥 (bibimbap) – cơm trộn. Ví dụ: 비빔밥 하나 주세요. – Cho tôi một suất cơm trộn.
맛있다 (masitda) – ngon. Ví dụ: 이 식당 음식이 맛있어요. – Món ăn ở quán này ngon.
맵다 (maepda) – cay. Ví dụ: 떡볶이가 매워요. – Bánh gạo cay.
메뉴 (menyu) – thực đơn. Ví dụ: 메뉴 좀 주세요. – Cho tôi xem thực đơn.
주문하다 (jumunhada) – gọi món, đặt hàng · Hán-Việt: CHÚ VĂN. Ví dụ: 뭐 주문할 거예요? – Bạn sẽ gọi món gì?
숟가락 (sutgarak) – cái thìa. Ví dụ: 숟가락 좀 주세요. – Cho tôi cái thìa.
젓가락 (jeotgarak) – đôi đũa. Ví dụ: 젓가락으로 먹어요. – Tôi ăn bằng đũa.