Bài 3: Đây là cái gì?
Bài học Bài 3: Đây là cái gì? gồm 8 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 6 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ vật kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 3: Đây là cái gì? gồm 8 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 6 phút.
뭐 (mwo) – cái gì. Ví dụ: 이게 뭐예요? – Cái này là gì?
가방 (gabang) – cái cặp, túi xách. Ví dụ: 가방이 무거워요. – Cái cặp nặng.
연필 (yeonpil) – bút chì · Hán-Việt: DUYÊN BÚT. Ví dụ: 연필이 있어요? – Bạn có bút chì không?
의자 (uija) – cái ghế · Hán-Việt: Y TỬ. Ví dụ: 의자에 앉으세요. – Mời bạn ngồi ghế.
책상 (chaeksang) – bàn học, bàn làm việc · Hán-Việt: SÁCH SÀNG. Ví dụ: 책상 위에 책이 있어요. – Trên bàn có sách.
저것 (jeogeot) – cái kia. Ví dụ: 저것은 시계예요. – Cái kia là đồng hồ.
이것 (igeot) – cái này. Ví dụ: 이것은 책이에요. – Cái này là quyển sách.
그것 (geugeot) – cái đó. Ví dụ: 그것은 뭐예요? – Cái đó là gì?