Skip to content
Đăng Khoa Edu
  • Học
  • Luyện
  • Thi thử
  • Tra từ
  • Cẩm nang

창고

EPS sơ cấpDanh từ

창고

changgo · THƯƠNG KHỐ (倉庫)

nhà kho

Ví dụ

  • 창고에 물건이 많아요. Trong kho có nhiều hàng.

Cùng chủ đề

청소하다 dọn dẹp, lau dọn정리하다 sắp xếp, thu dọn시작하다 bắt đầu끝나다 kết thúc옮기다 chuyển, khiêng무겁다 nặng가볍다 nhẹ상자 thùng, hộp
‹ 끝나다출근하다 ›

Recent Posts

  • Học bảng chữ cái Hangul trong 7 ngày cho người mới bắt đầu
  • EPS-TOPIK là gì? Thông tin cho người chuẩn bị đi làm việc tại Hàn Quốc
  • TOPIK là gì? Cấu trúc đề thi TOPIK I và TOPIK II

Recent Comments

No comments to show.
Logo Đăng Khoa Edu
Đăng Khoa EduTrao định hướng – Nhận niềm tinTrụ sở: Số 10 Nguyễn Khả Trạc, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà NộiHotline: 0929.525.688Email: duhocquoctedangkhoa@gmail.comXem 6 cơ sở →
Học
  • Hangul nhập môn
  • Lộ trình TOPIK
  • Chọn lộ trình
Luyện
  • Ôn flashcard
  • Mini quiz
  • Thi thử
Về chúng tôi
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản
© 2026 Đăng Khoa Edu • Built with GeneratePress
HọcLuyệnThiTra từTôi