Bài 1: Chào hỏi nơi làm việc
Bài học Bài 1: Chào hỏi nơi làm việc gồm 8 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng, ngữ pháp và bài học tiếng Hàn cấp EPS sơ cấp.
Bài học Bài 1: Chào hỏi nơi làm việc gồm 8 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Bài học Bài 2: An toàn lao động gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.
Bài học Bài 3: Làm việc trong xưởng gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.
Bài học Bài 4: Giờ làm và tiền lương gồm 8 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.
Bài học Bài 5: Cuộc sống ở ký túc xá gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.
Đề thi thử có bấm giờ và chấm điểm tự động: Đọc (읽기) 10 câu/12 phút, Nghe (듣기) 10 câu/13 phút.
쉬는 시간 (swineun sigan) – giờ nghỉ. Ví dụ: 쉬는 시간은 십 분이에요. – Giờ nghỉ là 10 phút.
방 (bang) – căn phòng · Hán-Việt: PHÒNG. Ví dụ: 방이 깨끗해요. – Căn phòng sạch sẽ.
세탁기 (setakgi) – máy giặt · Hán-Việt: TẨY TRẠC CƠ. Ví dụ: 세탁기가 고장 났어요. – Máy giặt bị hỏng rồi.
냉장고 (naengjanggo) – tủ lạnh · Hán-Việt: LÃNH TÀNG KHỐ. Ví dụ: 냉장고에 물이 있어요. – Trong tủ lạnh có nước.