Bài 1: Chào hỏi nơi làm việc

Bài học Bài 1: Chào hỏi nơi làm việc gồm 8 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.

Bài 2: An toàn lao động

Bài học Bài 2: An toàn lao động gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.

Bài 3: Làm việc trong xưởng

Bài học Bài 3: Làm việc trong xưởng gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.

Bài 4: Giờ làm và tiền lương

Bài học Bài 4: Giờ làm và tiền lương gồm 8 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.

Bài 5: Cuộc sống ở ký túc xá

Bài học Bài 5: Cuộc sống ở ký túc xá gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.

쉬는 시간

쉬는 시간 (swineun sigan) – giờ nghỉ. Ví dụ: 쉬는 시간은 십 분이에요. – Giờ nghỉ là 10 phút.

방

방 (bang) – căn phòng · Hán-Việt: PHÒNG. Ví dụ: 방이 깨끗해요. – Căn phòng sạch sẽ.

세탁기

세탁기 (setakgi) – máy giặt · Hán-Việt: TẨY TRẠC CƠ. Ví dụ: 세탁기가 고장 났어요. – Máy giặt bị hỏng rồi.

냉장고

냉장고 (naengjanggo) – tủ lạnh · Hán-Việt: LÃNH TÀNG KHỐ. Ví dụ: 냉장고에 물이 있어요. – Trong tủ lạnh có nước.