수고하셨습니다
수고하셨습니다 (sugohasyeotseumnida) – anh/chị đã vất vả rồi. Ví dụ: 오늘도 수고하셨습니다. – Hôm nay anh chị cũng vất vả rồi.
Từ vựng, ngữ pháp và bài học tiếng Hàn cấp EPS sơ cấp.
수고하셨습니다 (sugohasyeotseumnida) – anh/chị đã vất vả rồi. Ví dụ: 오늘도 수고하셨습니다. – Hôm nay anh chị cũng vất vả rồi.
직원 (jigwon) – nhân viên · Hán-Việt: CHỨC VIÊN. Ví dụ: 이 공장에는 직원이 많아요. – Nhà máy này có nhiều nhân viên.
안전 (anjeon) – an toàn · Hán-Việt: AN TOÀN. Ví dụ: 안전이 제일 중요해요. – An toàn là quan trọng nhất.
조심하다 (josimhada) – cẩn thận · Hán-Việt: THAO TÂM. Ví dụ: 바닥이 미끄러워요. 조심하세요. – Sàn trơn. Hãy cẩn thận.
위험하다 (wiheomhada) – nguy hiểm · Hán-Việt: NGUY HIỂM. Ví dụ: 기계 가까이 가면 위험해요. – Đến gần máy móc thì nguy hiểm.
장갑 (janggap) – găng tay · Hán-Việt: CHƯỞNG HẠP. Ví dụ: 장갑을 끼세요. – Hãy đeo găng tay.
사장님 (sajangnim) – giám đốc, ông chủ · Hán-Việt: XÃ TRƯỞNG. Ví dụ: 사장님, 안녕하세요? – Chào giám đốc ạ.
반장님 (banjangnim) – tổ trưởng · Hán-Việt: BAN TRƯỞNG. Ví dụ: 반장님이 일을 가르쳐 줘요. – Tổ trưởng dạy việc cho tôi.
동료 (dongnyo) – đồng nghiệp · Hán-Việt: ĐỒNG LIÊU. Ví dụ: 동료들이 친절해요. – Các đồng nghiệp thân thiện.