Bài 12: Món tôi thích
Bài học Bài 12: Món tôi thích gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sở thích kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 12: Món tôi thích gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 7 phút.
노래 (norae) – bài hát. Ví dụ: 한국 노래를 좋아해요. – Tôi thích bài hát tiếng Hàn.
좋다 (jota) – tốt, hay, thích. Ví dụ: 날씨가 좋아요. – Thời tiết đẹp.
좋아하다 (joahada) – thích. Ví dụ: 저는 한국 음식을 좋아해요. – Tôi thích món ăn Hàn Quốc.
싫어하다 (sireohada) – ghét, không thích. Ví dụ: 동생은 채소를 싫어해요. – Em tôi ghét rau.
음식 (eumsik) – món ăn, đồ ăn · Hán-Việt: ẨM THỰC. Ví dụ: 베트남 음식은 맛있어요. – Món ăn Việt Nam ngon.
주스 (juseu) – nước ép. Ví dụ: 오렌지 주스를 마셔요. – Tôi uống nước cam.
라면 (ramyeon) – mì ăn liền. Ví dụ: 저녁에 라면을 먹었어요. – Tối qua tôi ăn mì.
같이 (gachi) – cùng nhau. Ví dụ: 같이 가요! – Cùng đi nhé!
맥주 (maekju) – bia · Hán-Việt: MẠCH TỬU. Ví dụ: 맥주 한 병 주세요. – Cho tôi một chai bia.