Skip to content
Đăng Khoa Edu
  • Học
  • Luyện
  • Thi thử
  • Tra từ
  • Cẩm nang

라면

TOPIK 1Danh từ

라면

ramyeon

mì ăn liền

Ví dụ

  • 저녁에 라면을 먹었어요. Tối qua tôi ăn mì.

Cùng chủ đề

노래 bài hát좋다 tốt, hay, thích좋아하다 thích싫어하다 ghét, không thích음식 món ăn, đồ ăn주스 nước ép같이 cùng nhau맥주 bia
‹ 주스같이 ›

Recent Posts

  • Top 25 trường đại học ở Seoul Hàn Quốc
  • Bảng chữ cứng tiếng Nhật – Tất tần tật những điều cần biết
  • Trọn bộ tài liệu tiếng Hàn từ A – Z
  • BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN TỔNG HỢP CHO NGƯỜI VIỆT
  • Học bảng chữ cái Hangul trong 7 ngày cho người mới bắt đầu

Recent Comments

No comments to show.
Logo Đăng Khoa Edu
Đăng Khoa EduTrao định hướng – Nhận niềm tinTrụ sở: Số 10 Nguyễn Khả Trạc, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà NộiHotline: 0929.525.688Email: duhocquoctedangkhoa@gmail.comXem 6 cơ sở →
Học
  • Hangul nhập môn
  • Lộ trình TOPIK
  • Chọn lộ trình
Luyện
  • Ôn flashcard
  • Mini quiz
  • Thi thử
Về chúng tôi
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản
© 2026 Đăng Khoa Edu • Built with GeneratePress
HọcLuyệnThiTra từTôi