라면 TOPIK 1Danh từ 라면 ramyeon mì ăn liền Nghe Lưu từ Ví dụ저녁에 라면을 먹었어요. NgheTối qua tôi ăn mì.Cùng chủ đề노래 bài hát좋다 tốt, hay, thích좋아하다 thích싫어하다 ghét, không thích음식 món ăn, đồ ăn주스 nước ép같이 cùng nhau맥주 bia‹ 주스같이 ›