Bài 8: Một ngày của tôi
Bài học Bài 8: Một ngày của tôi gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sinh hoạt kèm nghĩa, phát âm và ví dụ.
Bài học Bài 8: Một ngày của tôi gồm 9 từ vựng, ngữ pháp, hội thoại có âm thanh và quiz cuối bài – khoảng 8 phút.
매일 (maeil) – mỗi ngày · Hán-Việt: MỖI NHẬT. Ví dụ: 매일 한국어를 공부해요. – Mỗi ngày tôi học tiếng Hàn.
보통 (botong) – thường thì · Hán-Việt: PHỔ THÔNG. Ví dụ: 주말에는 보통 집에서 쉬어요. – Cuối tuần tôi thường nghỉ ở nhà.
쉬다 (swida) – nghỉ ngơi. Ví dụ: 일요일에 쉬어요. – Chủ nhật tôi nghỉ.
운동하다 (undonghada) – tập thể dục · Hán-Việt: VẬN ĐỘNG. Ví dụ: 공원에서 운동해요. – Tôi tập thể dục ở công viên.
일찍 (iljjik) – sớm. Ví dụ: 오늘은 일찍 일어났어요. – Hôm nay tôi dậy sớm.
늦게 (neutge) – muộn. Ví dụ: 어제 늦게 잤어요. – Hôm qua tôi ngủ muộn.
그리고 (geurigo) – và, rồi thì. Ví dụ: 밥을 먹어요. 그리고 커피를 마셔요. – Tôi ăn cơm. Rồi uống cà phê.
일어나다 (ireonada) – thức dậy, đứng dậy. Ví dụ: 아침 여섯 시에 일어나요. – Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
씻다 (ssitda) – rửa, tắm rửa. Ví dụ: 밥 먹기 전에 손을 씻어요. – Tôi rửa tay trước khi ăn.