그리고 TOPIK 1Phó từ 그리고 geurigo và, rồi thì Nghe Lưu từ Ví dụ밥을 먹어요. 그리고 커피를 마셔요. NgheTôi ăn cơm. Rồi uống cà phê.Cùng chủ đề운동하다 tập thể dục일찍 sớm늦게 muộn매일 mỗi ngày보통 thường thì쉬다 nghỉ ngơi일어나다 thức dậy, đứng dậy씻다 rửa, tắm rửa‹ 늦게매일 ›