Skip to content
Đăng Khoa Edu
  • Học
  • Luyện
  • Thi thử
  • Tra từ
  • Cẩm nang

일찍

TOPIK 1Phó từ

일찍

iljjik

sớm

Ví dụ

  • 오늘은 일찍 일어났어요. Hôm nay tôi dậy sớm.

Cùng chủ đề

늦게 muộn그리고 và, rồi thì매일 mỗi ngày보통 thường thì쉬다 nghỉ ngơi운동하다 tập thể dục일어나다 thức dậy, đứng dậy씻다 rửa, tắm rửa
‹ 운동하다늦게 ›

Recent Posts

  • Top 25 trường đại học ở Seoul Hàn Quốc
  • Bảng chữ cứng tiếng Nhật – Tất tần tật những điều cần biết
  • Trọn bộ tài liệu tiếng Hàn từ A – Z
  • BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN TỔNG HỢP CHO NGƯỜI VIỆT
  • Học bảng chữ cái Hangul trong 7 ngày cho người mới bắt đầu

Recent Comments

No comments to show.
Logo Đăng Khoa Edu
Đăng Khoa EduTrao định hướng – Nhận niềm tinTrụ sở: Số 10 Nguyễn Khả Trạc, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà NộiHotline: 0929.525.688Email: duhocquoctedangkhoa@gmail.comXem 6 cơ sở →
Học
  • Hangul nhập môn
  • Lộ trình TOPIK
  • Chọn lộ trình
Luyện
  • Ôn flashcard
  • Mini quiz
  • Thi thử
Về chúng tôi
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản
© 2026 Đăng Khoa Edu • Built with GeneratePress
HọcLuyệnThiTra từTôi