언제

언제 (eonje) – khi nào. Ví dụ: 언제 만날까요? – Khi nào mình gặp nhau nhé?

같이

같이 (gachi) – cùng nhau. Ví dụ: 같이 가요! – Cùng đi nhé!

일찍

일찍 (iljjik) – sớm. Ví dụ: 오늘은 일찍 일어났어요. – Hôm nay tôi dậy sớm.

늦게

늦게 (neutge) – muộn. Ví dụ: 어제 늦게 잤어요. – Hôm qua tôi ngủ muộn.

그리고

그리고 (geurigo) – và, rồi thì. Ví dụ: 밥을 먹어요. 그리고 커피를 마셔요. – Tôi ăn cơm. Rồi uống cà phê.

매일

매일 (maeil) – mỗi ngày · Hán-Việt: MỖI NHẬT. Ví dụ: 매일 한국어를 공부해요. – Mỗi ngày tôi học tiếng Hàn.

보통

보통 (botong) – thường thì · Hán-Việt: PHỔ THÔNG. Ví dụ: 주말에는 보통 집에서 쉬어요. – Cuối tuần tôi thường nghỉ ở nhà.

지금

지금 (jigeum) – bây giờ · Hán-Việt: CHỈ KIM. Ví dụ: 지금 몇 시예요? – Bây giờ là mấy giờ?

이따가

이따가 (ittaga) – lát nữa. Ví dụ: 이따가 전화할게요. – Lát nữa tôi sẽ gọi điện.