Đại từ chỉ định 이/그/저

이 / 그 / 저 + Danh từ: 이: cái này (gần người nói); 그: cái đó (gần người nghe hoặc đã nhắc tới); 저: cái kia (xa cả hai).

Sở hữu 의 (của)

Danh từ 1 + 의 + Danh từ 2: Danh từ 2 của danh từ 1. Khi làm tiểu từ sở hữu, 의 thường đọc là [에].

Ngày, tháng, thứ

Số Hán-Hàn + 월 + Số Hán-Hàn + 일, …요일: Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần.