Sở hữu 의 (của)

g-t1-07

Danh từ 1 + 의 + Danh từ 2

Danh từ 2 của danh từ 1. Khi làm tiểu từ sở hữu, 의 thường đọc là [에].

Trường hợpDạngVí dụ
Thông thườngN의 N친구의 가방
Rút gọn với đại từ저의 → 제, 나의 → 내, 너의 → 네제 이름

Ví dụ

  • 이것은 친구의 책이에요. Đây là sách của bạn tôi.
  • 제 이름은 민수예요. Tên tôi là Min-su.
  • 한국의 수도는 서울이에요. Thủ đô của Hàn Quốc là Seoul.
?
Hani nhắc: lỗi hay gặp

Thứ tự ngược tiếng Việt: "sách của bạn" = 친구의 책 (bạn + 의 + sách).

Luyện nhanh