Sở hữu 의 (của)

Danh từ 1 + 의 + Danh từ 2: Danh từ 2 của danh từ 1. Khi làm tiểu từ sở hữu, 의 thường đọc là [에].

Ngày, tháng, thứ

Số Hán-Hàn + 월 + Số Hán-Hàn + 일, …요일: Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần.

Tiểu từ tân ngữ 을/를

Danh từ + 을/를 + Động từ: Đánh dấu tân ngữ (đối tượng chịu tác động của động từ).

Cách nói giờ: … 시 … 분

Số thuần Hàn + 시, số Hán-Hàn + 분: Giờ đọc bằng số thuần Hàn (한, 두, 세, 네…), phút đọc bằng số Hán-Hàn (일, 이, 삼…).