Có / không có: N이/가 있어요/없어요
Danh từ + 이/가 있어요 / 없어요: Có… / Không có… (sở hữu hoặc sự tồn tại).
Từ vựng, ngữ pháp và bài học tiếng Hàn cấp TOPIK 1.
Danh từ + 이/가 있어요 / 없어요: Có… / Không có… (sở hữu hoặc sự tồn tại).
Danh từ + 도: Cũng… Thay cho 은/는, 이/가, 을/를.
Danh từ 1 + 의 + Danh từ 2: Danh từ 2 của danh từ 1. Khi làm tiểu từ sở hữu, 의 thường đọc là [에].
Số Hán-Hàn + 월 + Số Hán-Hàn + 일, …요일: Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần.
Động từ/Tính từ + 아요/어요/해요: Đuôi câu hiện tại lịch sự dùng nhiều nhất trong hội thoại.
Danh từ + 을/를 + Động từ: Đánh dấu tân ngữ (đối tượng chịu tác động của động từ).
Địa điểm + 에 가다 / 오다: Đi đến…, đến… (chỉ đích đến của sự di chuyển).
Địa điểm + 에서 + Động từ hành động: Làm việc gì ở đâu.
Số thuần Hàn + 시, số Hán-Hàn + 분: Giờ đọc bằng số thuần Hàn (한, 두, 세, 네…), phút đọc bằng số Hán-Hàn (일, 이, 삼…).
Danh từ chỉ thời gian + 에: Vào lúc…, vào…