g-t1-16
일, 이, 삼… 십, 백, 천, 만 + 원
Dùng số Hán-Hàn để đọc giá tiền, số điện thoại, ngày tháng, phút.
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1–10 | 일 이 삼 사 오 육 칠 팔 구 십 | 오 = 5 |
| Hàng trăm, nghìn, vạn | 백, 천, 만 | 삼천 원 = 3.000 won |
| 10.000 | 만 (không nói 일만) | 만 원 |
Ví dụ
- 이거 얼마예요? 오천 원이에요. Cái này bao nhiêu? 5.000 won.
- 커피는 사천오백 원이에요. Cà phê 4.500 won.
- 제 전화번호는 공일공 일이삼사 오육칠팔이에요. Số điện thoại của tôi là 010-1234-5678.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Người Hàn đếm theo vạn (만): 50.000 = 오만, không phải 오십천.
