g-t1-12
Số thuần Hàn + 시, số Hán-Hàn + 분
Giờ đọc bằng số thuần Hàn (한, 두, 세, 네…), phút đọc bằng số Hán-Hàn (일, 이, 삼…).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Giờ | số thuần Hàn + 시 | 한 시, 두 시, 세 시, 네 시 |
| Phút | số Hán-Hàn + 분 | 십 분, 삼십 분 |
| Rưỡi | 반 | 두 시 반 |
Ví dụ
- 지금 세 시 십 분이에요. Bây giờ là 3 giờ 10 phút.
- 아침 일곱 시에 일어나요. Tôi dậy lúc 7 giờ sáng.
- 열두 시 반에 점심을 먹어요. Tôi ăn trưa lúc 12 giờ rưỡi.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Số thuần Hàn biến đổi trước danh từ: 하나 → 한, 둘 → 두, 셋 → 세, 넷 → 네, 스물 → 스무.
