g-t1-01
Danh từ + 입니다 / 입니까?
Là… (câu trần thuật và câu hỏi trang trọng). Dùng khi giới thiệu, phát biểu, nói với người lạ hoặc cấp trên.
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Câu trần thuật | 입니다 | 학생입니다 |
| Câu hỏi | 입니까? | 학생입니까? |
Ví dụ
- 저는 투이입니다. Tôi là Thủy.
- 이것은 책입니다. Đây là quyển sách.
- 선생님입니까? Ông/bà là giáo viên phải không ạ?
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Không chia 입니다 theo patchim: dùng chung một dạng cho mọi danh từ (학생입니다, 의사입니다).
