Tiểu từ 도 (cũng)

g-t1-22

Danh từ + 도

Cũng… Thay cho 은/는, 이/가, 을/를.

Trường hợpDạngVí dụ
Mọi danh từ도저도, 커피도

Ví dụ

  • 저도 학생이에요. Tôi cũng là học sinh.
  • 사과도 사고 바나나도 샀어요. Tôi mua cả táo lẫn chuối.
  • 동생도 한국어를 공부해요. Em tôi cũng học tiếng Hàn.
?
Hani nhắc: lỗi hay gặp

Không ghép 도 với 이/가 hay 을/를 (저는도 ✗, 커피를도 ✗).

Luyện nhanh