Phủ định 안 / -지 않다

g-t1-20

안 + Động/Tính từ hoặc Động/Tính từ + 지 않아요

Không… (phủ định thông thường).

Trường hợpDạngVí dụ
Dạng ngắn안 + V/A안 가요, 안 비싸요
Dạng dàiV/A + 지 않아요가지 않아요
Động từ N+하다N 안 해요공부 안 해요

Ví dụ

  • 오늘은 학교에 안 가요. Hôm nay tôi không đi học.
  • 이 옷은 비싸지 않아요. Cái áo này không đắt.
  • 주말에는 일 안 해요. Cuối tuần tôi không làm việc.
?
Hani nhắc: lỗi hay gặp

Với động từ dạng N+하다, đặt 안 trước 하다: 공부 안 해요 (안 공부해요 ✗).

Luyện nhanh