g-t1-23
Số Hán-Hàn + 월 + Số Hán-Hàn + 일, …요일
Cách nói ngày tháng và thứ trong tuần.
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tháng | số Hán-Hàn + 월 | 일월, 이월… (tháng 6: 유월, tháng 10: 시월) |
| Ngày | số Hán-Hàn + 일 | 오 일, 십오 일 |
| Thứ | 월·화·수·목·금·토·일 + 요일 | 월요일 = thứ Hai, 일요일 = Chủ nhật |
Ví dụ
- 오늘은 시월 구 일이에요. Hôm nay là ngày 9 tháng 10.
- 생일이 몇 월 며칠이에요? Sinh nhật bạn ngày mấy tháng mấy?
- 토요일에 만나요. Gặp nhau vào thứ Bảy nhé.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Tháng 6 và tháng 10 bỏ phụ âm cuối: 유월 (không phải 육월), 시월 (không phải 십월).
