보다

보다 (boda) – xem, nhìn. Ví dụ: 영화를 봐요. – Tôi xem phim.

하다

하다 (hada) – làm. Ví dụ: 숙제를 해요. – Tôi làm bài tập.

자다

자다 (jada) – ngủ. Ví dụ: 밤 열한 시에 자요. – Tôi ngủ lúc 11 giờ đêm.

공부하다

공부하다 (gongbuhada) – học · Hán-Việt: CÔNG PHU. Ví dụ: 도서관에서 공부해요. – Tôi học ở thư viện.

일하다

일하다 (ilhada) – làm việc. Ví dụ: 회사에서 일해요. – Tôi làm việc ở công ty.

읽다

읽다 (ikda) – đọc. Ví dụ: 책을 읽어요. – Tôi đọc sách.

언니

언니 (eonni) – chị gái (em gái gọi). Ví dụ: 언니가 두 명 있어요. – Tôi có hai chị gái.

동생

동생 (dongsaeng) – em · Hán-Việt: ĐỒNG SINH. Ví dụ: 동생은 고등학생이에요. – Em tôi là học sinh cấp ba.

할머니

할머니 (halmeoni) – bà. Ví dụ: 할머니는 시골에 사세요. – Bà tôi sống ở quê.

할아버지

할아버지 (harabeoji) – ông. Ví dụ: 할아버지는 일흔 살이세요. – Ông tôi 70 tuổi.