일

일 (il) – ngày; số một; công việc · Hán-Việt: NHẬT/NHẤT. Ví dụ: 오월 오 일이에요. – Ngày 5 tháng 5.

날씨

날씨 (nalssi) – thời tiết. Ví dụ: 오늘 날씨가 어때요? – Thời tiết hôm nay thế nào?

덥다

덥다 (deopda) – nóng. Ví dụ: 여름에는 더워요. – Mùa hè trời nóng.

춥다

춥다 (chupda) – lạnh. Ví dụ: 겨울에는 정말 추워요. – Mùa đông thật sự lạnh.

비

비 (bi) – mưa. Ví dụ: 비가 와요. – Trời mưa.

노래

노래 (norae) – bài hát. Ví dụ: 한국 노래를 좋아해요. – Tôi thích bài hát tiếng Hàn.

눈

눈 (nun) – tuyết; mắt. Ví dụ: 눈이 와요. – Tuyết rơi.

좋아하다

좋아하다 (joahada) – thích. Ví dụ: 저는 한국 음식을 좋아해요. – Tôi thích món ăn Hàn Quốc.

싫어하다

싫어하다 (sireohada) – ghét, không thích. Ví dụ: 동생은 채소를 싫어해요. – Em tôi ghét rau.

음식

음식 (eumsik) – món ăn, đồ ăn · Hán-Việt: ẨM THỰC. Ví dụ: 베트남 음식은 맛있어요. – Món ăn Việt Nam ngon.