보통 TOPIK 1Phó từ 보통 botong · PHỔ THÔNG (普通) thường thì Nghe Lưu từ Ví dụ주말에는 보통 집에서 쉬어요. NgheCuối tuần tôi thường nghỉ ở nhà.Cùng chủ đề운동하다 tập thể dục일찍 sớm늦게 muộn그리고 và, rồi thì매일 mỗi ngày쉬다 nghỉ ngơi일어나다 thức dậy, đứng dậy씻다 rửa, tắm rửa‹ 매일쉬다 ›