앞 TOPIK 1Danh từ 앞 ap phía trước Nghe Lưu từ Ví dụ학교 앞에서 만나요. NgheGặp nhau trước cổng trường nhé.Cùng chủ đề위 phía trên아래 phía dưới길 con đường멀다 xa가깝다 gần왼쪽 bên trái오른쪽 bên phải뒤 phía sau‹ 오른쪽뒤 ›