학생

학생 (haksaeng) – học sinh · Hán-Việt: HỌC SINH. Ví dụ: 저는 학생이에요. – Tôi là học sinh.

대학생

대학생 (daehaksaeng) – sinh viên · Hán-Việt: ĐẠI HỌC SINH. Ví dụ: 저는 대학생입니다. – Tôi là sinh viên.

선생님

선생님 (seonsaengnim) – giáo viên, thầy/cô · Hán-Việt: TIÊN SINH. Ví dụ: 선생님, 안녕하세요? – Em chào thầy/cô ạ.

사람

사람 (saram) – người. Ví dụ: 한국 사람이에요? – Bạn là người Hàn Quốc à?

저

저 (jeo) – tôi (khiêm nhường). Ví dụ: 저는 투이입니다. – Tôi là Thủy.

반갑습니다

반갑습니다 (bangapseumnida) – rất vui được gặp. Ví dụ: 만나서 반갑습니다. – Rất vui được gặp bạn.

베트남

베트남 (beteunam) – Việt Nam. Ví dụ: 저는 베트남 사람이에요. – Tôi là người Việt Nam.

감사합니다

감사합니다 (gamsahamnida) – cảm ơn · Hán-Việt: CẢM TẠ. Ví dụ: 도와주셔서 감사합니다. – Cảm ơn vì đã giúp tôi.

죄송합니다

죄송합니다 (joesonghamnida) – xin lỗi · Hán-Việt: TỘI TỦNG. Ví dụ: 늦어서 죄송합니다. – Xin lỗi vì tôi đến muộn.

네

네 (ne) – vâng, dạ. Ví dụ: 네, 맞아요. – Vâng, đúng rồi.