빵 TOPIK 1Danh từ 빵 ppang bánh mì Nghe Lưu từ Ví dụ아침에 빵을 먹어요. NgheBuổi sáng tôi ăn bánh mì.Cùng chủ đề팔다 bán싸다 rẻ주다 cho, đưa, tặng잔 cốc, chén (đơn vị đếm)천 nghìn만 mười nghìn, vạn과일 hoa quả바나나 quả chuối‹ 바나나가게 ›