누구

누구 (nugu) – ai. Ví dụ: 이 사람은 누구예요? – Người này là ai?

여름

여름 (yeoreum) – mùa hè. Ví dụ: 여름에 바다에 가요. – Mùa hè tôi đi biển.

괜찮다

괜찮다 (gwaenchanta) – ổn, không sao, được. Ví dụ: 내일 괜찮아요? – Ngày mai bạn có rảnh không?

가을

가을 (gaeul) – mùa thu. Ví dụ: 가을 날씨가 시원해요. – Thời tiết mùa thu mát mẻ.

바쁘다

바쁘다 (bappeuda) – bận. Ví dụ: 요즘 너무 바빠요. – Dạo này tôi bận quá.

겨울

겨울 (gyeoul) – mùa đông. Ví dụ: 한국의 겨울은 추워요. – Mùa đông ở Hàn Quốc lạnh.

다음

다음 (daeum) – tiếp theo, lần sau. Ví dụ: 다음 주에 만나요. – Tuần sau gặp nhau nhé.

영화

영화 (yeonghwa) – phim, bộ phim · Hán-Việt: ÁNH HỌA. Ví dụ: 주말에 영화를 봐요. – Cuối tuần tôi xem phim.

쇼핑하다

쇼핑하다 (syopinghada) – mua sắm. Ví dụ: 백화점에서 쇼핑했어요. – Tôi đã mua sắm ở trung tâm thương mại.

날짜

날짜 (naljja) – ngày tháng. Ví dụ: 오늘 날짜가 어떻게 돼요? – Hôm nay là ngày bao nhiêu?