Skip to content
Đăng Khoa Edu
  • Học
  • Luyện
  • Thi thử
  • Tra từ
  • Cẩm nang

내리다

TOPIK 1Động từ

내리다

naerida

xuống (xe, tàu)

Cách chia

Hiện tại · thân mật내려요
Hiện tại · trang trọng내립니다
Quá khứ내렸어요
Tương lai내릴 거예요

Ví dụ

  • 다음 역에서 내려요. Tôi xuống ở ga sau.

Cùng chủ đề

버스 xe buýt지하철 tàu điện ngầm택시 taxi비행기 máy bay타다 đi, lên (xe, tàu)걷다 đi bộ역 nhà ga공항 sân bay
‹ 공항왼쪽 ›

Recent Posts

  • Top 25 trường đại học ở Seoul Hàn Quốc
  • Bảng chữ cứng tiếng Nhật – Tất tần tật những điều cần biết
  • Trọn bộ tài liệu tiếng Hàn từ A – Z
  • BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN TỔNG HỢP CHO NGƯỜI VIỆT
  • Học bảng chữ cái Hangul trong 7 ngày cho người mới bắt đầu

Recent Comments

No comments to show.
Logo Đăng Khoa Edu
Đăng Khoa EduTrao định hướng – Nhận niềm tinTrụ sở: Số 10 Nguyễn Khả Trạc, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà NộiHotline: 0929.525.688Email: duhocquoctedangkhoa@gmail.comXem 6 cơ sở →
Học
  • Hangul nhập môn
  • Lộ trình TOPIK
  • Chọn lộ trình
Luyện
  • Ôn flashcard
  • Mini quiz
  • Thi thử
Về chúng tôi
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản
© 2026 Đăng Khoa Edu • Built with GeneratePress
HọcLuyệnThiTra từTôi