Skip to content
Đăng Khoa Edu
  • Học
  • Luyện
  • Thi thử
  • Tra từ
  • Cẩm nang

버스

TOPIK 1Danh từ

버스

beoseu

xe buýt

Ví dụ

  • 버스를 타고 학교에 가요. Tôi đi xe buýt đến trường.

Cùng chủ đề

내리다 xuống (xe, tàu)지하철 tàu điện ngầm택시 taxi비행기 máy bay타다 đi, lên (xe, tàu)걷다 đi bộ역 nhà ga공항 sân bay
‹ 다음지하철 ›

Recent Posts

  • Top 25 trường đại học ở Seoul Hàn Quốc
  • Bảng chữ cứng tiếng Nhật – Tất tần tật những điều cần biết
  • Trọn bộ tài liệu tiếng Hàn từ A – Z
  • BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN TỔNG HỢP CHO NGƯỜI VIỆT
  • Học bảng chữ cái Hangul trong 7 ngày cho người mới bắt đầu

Recent Comments

No comments to show.
Logo Đăng Khoa Edu
Đăng Khoa EduTrao định hướng – Nhận niềm tinTrụ sở: Số 10 Nguyễn Khả Trạc, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà NộiHotline: 0929.525.688Email: duhocquoctedangkhoa@gmail.comXem 6 cơ sở →
Học
  • Hangul nhập môn
  • Lộ trình TOPIK
  • Chọn lộ trình
Luyện
  • Ôn flashcard
  • Mini quiz
  • Thi thử
Về chúng tôi
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản
© 2026 Đăng Khoa Edu • Built with GeneratePress
HọcLuyệnThiTra từTôi