다음 TOPIK 1Danh từ 다음 daeum tiếp theo, lần sau Nghe Lưu từ Ví dụ다음 주에 만나요. NgheTuần sau gặp nhau nhé.Cùng chủ đề약속 cuộc hẹn, lời hứa전화 điện thoại; cuộc gọi번호 số (thứ tự, điện thoại)언제 khi nào누구 ai괜찮다 ổn, không sao, được바쁘다 bận‹ 바쁘다버스 ›