언제 TOPIK 1Phó từ 언제 eonje khi nào Nghe Lưu từ Ví dụ언제 만날까요? NgheKhi nào mình gặp nhau nhé?Cùng chủ đề약속 cuộc hẹn, lời hứa전화 điện thoại; cuộc gọi번호 số (thứ tự, điện thoại)누구 ai괜찮다 ổn, không sao, được바쁘다 bận다음 tiếp theo, lần sau‹ 번호누구 ›