식당 TOPIK 1Danh từ 식당 sikdang · THỰC ĐƯỜNG (食堂) nhà hàng, quán ăn Nghe Lưu từ Ví dụ식당에서 밥을 먹어요. NgheTôi ăn cơm ở quán ăn.Cùng chủ đề집 nhà병원 bệnh viện도서관 thư viện은행 ngân hàng시장 chợ어디 đâu, ở đâu백화점 trung tâm thương mại학교 trường học‹ 집병원 ›