시장 TOPIK 1Danh từ 시장 sijang · THỊ TRƯỜNG (市場) chợ Nghe Lưu từ Ví dụ시장에서 과일을 사요. NgheTôi mua hoa quả ở chợ.Cùng chủ đề집 nhà식당 nhà hàng, quán ăn병원 bệnh viện도서관 thư viện은행 ngân hàng어디 đâu, ở đâu백화점 trung tâm thương mại학교 trường học‹ 은행어디 ›