천

천 (cheon) – nghìn · Hán-Việt: THIÊN. Ví dụ: 삼천 원이에요. – 3.000 won.

만

만 (man) – mười nghìn, vạn · Hán-Việt: VẠN. Ví dụ: 만 원이에요. – 10.000 won.

둘

둘 (dul) – hai (số thuần Hàn). Ví dụ: 아이가 둘 있어요. – Tôi có hai đứa con.

셋

셋 (set) – ba (số thuần Hàn). Ví dụ: 하나, 둘, 셋! – Một, hai, ba!

하나

하나 (hana) – một (số thuần Hàn). Ví dụ: 사과 하나 주세요. – Cho tôi một quả táo.

오

오 (o) – năm (số Hán-Hàn) · Hán-Việt: NGŨ. Ví dụ: 오 분만 기다려 주세요. – Xin chờ năm phút thôi.