Vị trí: N 앞/뒤/옆/위/아래에 있어요

g-t1-29

Danh từ + 앞/뒤/옆/위/아래/안 + 에 있어요

Ở phía trước/sau/bên cạnh/trên/dưới/trong…

Trường hợpDạngVí dụ
Vị tríN + từ chỉ vị trí + 에책상 위에, 은행 옆에

Ví dụ

  • 은행 옆에 약국이 있어요. Bên cạnh ngân hàng có hiệu thuốc.
  • 가방 안에 책이 있어요. Trong cặp có sách.
  • 학교 앞에서 만나요. Gặp nhau trước cổng trường nhé.
?
Hani nhắc: lỗi hay gặp

Thứ tự ngược tiếng Việt: "trên bàn" = 책상 위 (bàn + trên).

Luyện nhanh