g-t1-02
Danh từ + 은/는
Đánh dấu chủ đề của câu: "còn…, thì…". Dùng khi giới thiệu bản thân, nói về chủ đề hoặc so sánh.
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Có patchim | 은 | 동생은 |
| Không patchim | 는 | 언니는 |
Ví dụ
- 저는 학생이에요. Tôi là học sinh.
- 동생은 회사원이에요. Em tôi là nhân viên công ty.
- 언니는 키가 커요. Chị gái tôi thì cao.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Dùng 는 sau danh từ có patchim (동생는 ✗ → 동생은 ✓).
