g-t1-28
Danh từ + (으)로
Bằng (phương tiện, công cụ); về phía (hướng đi).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Không patchim hoặc patchim ㄹ | 로 | 버스로, 지하철로 |
| Có patchim | 으로 | 젓가락으로, 왼쪽으로 |
Ví dụ
- 지하철로 회사에 가요. Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
- 젓가락으로 먹어요. Tôi ăn bằng đũa.
- 오른쪽으로 가세요. Hãy đi sang phải.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Danh từ có patchim ㄹ vẫn dùng 로 (지하철로, không phải 지하철으로).
