g-t1-30
Động từ/Tính từ + 아서/어서/해서
Vì… nên… (nêu lý do, nguyên nhân).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ | 아서 | 많다 → 많아서 |
| Nguyên âm khác | 어서 | 맛있다 → 맛있어서 |
| 하다 | 해서 | 피곤하다 → 피곤해서 |
Ví dụ
- 머리가 아파서 병원에 가요. Vì đau đầu nên tôi đi bệnh viện.
- 늦어서 죄송합니다. Xin lỗi vì tôi đến muộn.
- 비가 와서 집에 있어요. Vì trời mưa nên tôi ở nhà.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Không chia quá khứ trước -아서/어서 (늦었어서 ✗ → 늦어서 ✓). Không dùng với câu mệnh lệnh, rủ rê.
