g-t1-26
Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 거예요
Sẽ… (dự định, phỏng đoán về tương lai).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Không patchim | ㄹ 거예요 | 갈 거예요 |
| Có patchim | 을 거예요 | 먹을 거예요 |
| Patchim ㄹ | 거예요 | 살 거예요 |
Ví dụ
- 주말에 친구를 만날 거예요. Cuối tuần tôi sẽ gặp bạn.
- 내일 비가 올 거예요. Có lẽ mai trời sẽ mưa.
- 방학에 여행을 갈 거예요. Kỳ nghỉ tôi sẽ đi du lịch.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Phát âm 거예요 thường là [꺼예요] sau ㄹ.
