Đi để làm gì: -(으)러 가다

g-t1-25

Động từ + (으)러 가다/오다

Đi/đến (nơi nào) để làm gì.

Trường hợpDạngVí dụ
Không patchim hoặc patchim ㄹ러보러 가요, 놀러 가요
Có patchim으러먹으러 가요

Ví dụ

  • 영화를 보러 가요. Tôi đi xem phim.
  • 밥을 먹으러 식당에 가요. Tôi đến quán để ăn cơm.
  • 한국어를 배우러 한국에 왔어요. Tôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn.
?
Hani nhắc: lỗi hay gặp

Chỉ đi với động từ di chuyển (가다, 오다, 다니다…), không dùng với động từ khác.

Luyện nhanh