g-eps-02
Động từ + 아/어 주세요
Hãy… giúp tôi (nhờ vả lịch sự).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ | 아 주세요 | 닫다 → 닫아 주세요 |
| Nguyên âm khác | 어 주세요 | 열다 → 열어 주세요 |
| 하다 | 해 주세요 | 말하다 → 말해 주세요 |
Ví dụ
- 상자를 옮겨 주세요. Hãy chuyển cái thùng giúp tôi.
- 천천히 말해 주세요. Xin hãy nói chậm giúp tôi.
- 문을 닫아 주세요. Hãy đóng cửa giúp tôi.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Phân biệt: -(으)세요 là yêu cầu người nghe làm việc của họ; -아/어 주세요 là nhờ làm giúp mình.
